blotchy
US/ˈblɑːt.ʃi/
giọng máy của trình duyệt
blotchy nghĩa là có vết bẩn, đầy vết bẩn.
Nghĩa của blotchy
Tính từ
- Có vết bẩn, đầy vết bẩn.
Dạng từ của blotchy
| So sánh hơn | blotchier |
| So sánh nhất | blotchiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blotchy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
blotchy nghĩa là gì?
blotchy (tính từ) nghĩa là có vết bẩn, đầy vết bẩn.
blotchy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blotchy: giọng Mỹ (US) /ˈblɑːt.ʃi/.