TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

blotchy

US/ˈblɑːt.ʃi/ giọng máy của trình duyệt

blotchy nghĩa là có vết bẩn, đầy vết bẩn.

Nghĩa của blotchy

Tính từ

  1. Có vết bẩn, đầy vết bẩn.

Dạng từ của blotchy

So sánh hơnblotchier
So sánh nhấtblotchiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blotchy

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

blotchy nghĩa là gì?

blotchy (tính từ) nghĩa là có vết bẩn, đầy vết bẩn.

blotchy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của blotchy: giọng Mỹ (US) /ˈblɑːt.ʃi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.