TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

blouse

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈblaʊ̯z/ US/ˈblaʊ̯s/ giọng máy của trình duyệt

blouse nghĩa là áo cánh, áo choàng.

Nghĩa của blouse

Danh từ

  1. Áo cánh (đàn bà, trẻ con).
  2. Áo choàng, áo bờ-lu (mặc khi làm việc).

Dạng từ của blouse

Số nhiềublouses
Ngôi thứ ba số ítblouses
Hiện tại phân từ (-ing)blousing
Quá khứ phân từbloused
Quá khứbloused

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blouse

Đồng nghĩa

Họ từ của blouse

Câu hỏi thường gặp

blouse nghĩa là gì?

blouse (danh từ) nghĩa là áo cánh, áo choàng.

blouse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của blouse: giọng Anh (UK) /ˈblaʊ̯z/, giọng Mỹ (US) /ˈblaʊ̯s/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.