blouse
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈblaʊ̯z/
US/ˈblaʊ̯s/
giọng máy của trình duyệt
blouse nghĩa là áo cánh, áo choàng.
Nghĩa của blouse
Danh từ
- Áo cánh (đàn bà, trẻ con).
- Áo choàng, áo bờ-lu (mặc khi làm việc).
Dạng từ của blouse
| Số nhiều | blouses |
| Ngôi thứ ba số ít | blouses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | blousing |
| Quá khứ phân từ | bloused |
| Quá khứ | bloused |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blouse
Đồng nghĩa
Họ từ của blouse
Câu hỏi thường gặp
blouse nghĩa là gì?
blouse (danh từ) nghĩa là áo cánh, áo choàng.
blouse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blouse: giọng Anh (UK) /ˈblaʊ̯z/, giọng Mỹ (US) /ˈblaʊ̯s/.