blotto
UK/ˈblɒtəʊ/
US/ˈblɑtoʊ/
giọng máy của trình duyệt
blotto nghĩa là say khướt, say mèm.
Nghĩa của blotto
Tính từ
- Từ lóng Say khướt, say mèm.
Dạng từ của blotto
| So sánh hơn | more blotto |
| So sánh nhất | most blotto |
| Số nhiều | blottos |
| Ngôi thứ ba số ít | blottos |
| Hiện tại phân từ (-ing) | blottoing |
| Quá khứ phân từ | blottoed |
| Quá khứ | blottoed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blotto
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
blotto nghĩa là gì?
blotto (tính từ) nghĩa là say khướt, say mèm.
blotto phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blotto: giọng Anh (UK) /ˈblɒtəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈblɑtoʊ/.