blow down
giọng máy của trình duyệt
blow down nghĩa là thổi ngã.
Nghĩa của blow down
Cụm động từ
- Thổi ngã, thổi gẫy làm rạp xuống (gió).
Dạng từ của blow down
| Ngôi thứ ba số ít | blows down |
| Hiện tại phân từ (-ing) | blowing down |
| Quá khứ | blew down |
| Quá khứ phân từ | blown down |
Câu hỏi thường gặp
blow down nghĩa là gì?
blow down (cụm động từ) nghĩa là thổi ngã.