blow over
giọng máy của trình duyệt
blow over nghĩa là qua đi, bỏ qua, quên đi.
Nghĩa của blow over
Cụm động từ
- Qua đi.
- the storm will soon blow overcơn bão sẽ chóng qua đi
- (Nghĩa bóng) Bỏ qua, quên đi.
Dạng từ của blow over
| Ngôi thứ ba số ít | blows over |
| Hiện tại phân từ (-ing) | blowing over |
| Quá khứ | blew over |
| Quá khứ phân từ | blown over |
Câu hỏi thường gặp
blow over nghĩa là gì?
blow over (cụm động từ) nghĩa là qua đi, bỏ qua, quên đi.