TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

blow-in

giọng máy của trình duyệt

blow-in nghĩa là thổi vào, đến bất chợt, đến thình lình.

Nghĩa của blow-in

Cụm động từ

  1. Thổi vào (gió...).
  2. (Từ lóng) Đến bất chợt, đến thình lình.

Dạng từ của blow-in

Số nhiềublow-ins
Ngôi thứ ba số ítblows in
Hiện tại phân từ (-ing)blowing in
Quá khứblew in
Quá khứ phân từblown in

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blow-in

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

blow-in nghĩa là gì?

blow-in (cụm động từ) nghĩa là thổi vào, đến bất chợt, đến thình lình.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.