TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

blow-out

giọng máy của trình duyệt

blow-out nghĩa là sự nổ lốp xe, sự bật hơi, cái triệt tia điện, sự nổ cầu chì.

Nghĩa của blow-out

Danh từ

  1. Sự nổ lốp xe; sự bật hơi.
  2. Điện học Cái triệt tia điện; sự nổ cầu chì.
  3. Từ lóng Bữa chén thừa mứa.
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cơn giận điên lên; sự phẫn nộ.
  5. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) biến cố lớn.

Dạng từ của blow-out

Ngôi thứ ba số ítblows out
Hiện tại phân từ (-ing)blowing out
Quá khứblew out
Quá khứ phân từblown out

Câu hỏi thường gặp

blow-out nghĩa là gì?

blow-out (danh từ) nghĩa là sự nổ lốp xe, sự bật hơi, cái triệt tia điện, sự nổ cầu chì.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.