blow-out
giọng máy của trình duyệt
blow-out nghĩa là sự nổ lốp xe, sự bật hơi, cái triệt tia điện, sự nổ cầu chì.
Nghĩa của blow-out
Danh từ
- Sự nổ lốp xe; sự bật hơi.
- Điện học Cái triệt tia điện; sự nổ cầu chì.
- Từ lóng Bữa chén thừa mứa.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cơn giận điên lên; sự phẫn nộ.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) biến cố lớn.
Dạng từ của blow-out
| Ngôi thứ ba số ít | blows out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | blowing out |
| Quá khứ | blew out |
| Quá khứ phân từ | blown out |
Câu hỏi thường gặp
blow-out nghĩa là gì?
blow-out (danh từ) nghĩa là sự nổ lốp xe, sự bật hơi, cái triệt tia điện, sự nổ cầu chì.