blow-up
US/ˈbloʊ.ˌəp/
giọng máy của trình duyệt
blow-up nghĩa là sự nổ, sự rầy la, sự chửi mắng, nổ.
Nghĩa của blow-up
Danh từ
- Sự nổ.
- Sự rầy la, sự chửi mắng.
- Cơn giận dữ, cơn phẫn nộ.
- Tranh phóng to, ảnh phóng to.
- Thông tục Bữa chén thừa mứa.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) biến cố lớn.
- Tech Phóng lớn, phóng đại, khuếch trương; nổ.
Cụm động từ
- Nổ.
Dạng từ của blow-up
| Số nhiều | blow-ups |
| Ngôi thứ ba số ít | blows up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | blowing up |
| Quá khứ | blew up |
| Quá khứ phân từ | blown up |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blow-up
Đồng nghĩa
Họ từ của blow-up
Câu hỏi thường gặp
blow-up nghĩa là gì?
blow-up (danh từ, cụm động từ) nghĩa là sự nổ, sự rầy la, sự chửi mắng, nổ.
blow-up phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blow-up: giọng Mỹ (US) /ˈbloʊ.ˌəp/.