TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

blow-up

US/ˈbloʊ.ˌəp/ giọng máy của trình duyệt

blow-up nghĩa là sự nổ, sự rầy la, sự chửi mắng, nổ.

Nghĩa của blow-up

Danh từ

  1. Sự nổ.
  2. Sự rầy la, sự chửi mắng.
  3. Cơn giận dữ, cơn phẫn nộ.
  4. Tranh phóng to, ảnh phóng to.
  5. Thông tục Bữa chén thừa mứa.
  6. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) biến cố lớn.
  7. Tech Phóng lớn, phóng đại, khuếch trương; nổ.

Cụm động từ

  1. Nổ.

Dạng từ của blow-up

Số nhiềublow-ups
Ngôi thứ ba số ítblows up
Hiện tại phân từ (-ing)blowing up
Quá khứblew up
Quá khứ phân từblown up

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blow-up

Đồng nghĩa

Họ từ của blow-up

Câu hỏi thường gặp

blow-up nghĩa là gì?

blow-up (danh từ, cụm động từ) nghĩa là sự nổ, sự rầy la, sự chửi mắng, nổ.

blow-up phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của blow-up: giọng Mỹ (US) /ˈbloʊ.ˌəp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.