TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

blowy

UK/ˈbləʊi/ US/ˈbloʊi/ giọng máy của trình duyệt

blowy nghĩa là có gió, lộng gió.

Nghĩa của blowy

Tính từ

  1. Có gió, lộng gió.

Dạng từ của blowy

So sánh hơnblowier
So sánh nhấtblowiest

Câu hỏi thường gặp

blowy nghĩa là gì?

blowy (tính từ) nghĩa là có gió, lộng gió.

blowy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của blowy: giọng Anh (UK) /ˈbləʊi/, giọng Mỹ (US) /ˈbloʊi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.