blowy
UK/ˈbləʊi/
US/ˈbloʊi/
giọng máy của trình duyệt
blowy nghĩa là có gió, lộng gió.
Nghĩa của blowy
Tính từ
- Có gió, lộng gió.
Dạng từ của blowy
| So sánh hơn | blowier |
| So sánh nhất | blowiest |
Câu hỏi thường gặp
blowy nghĩa là gì?
blowy (tính từ) nghĩa là có gió, lộng gió.
blowy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blowy: giọng Anh (UK) /ˈbləʊi/, giọng Mỹ (US) /ˈbloʊi/.