TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

blowtorch

UK/ˈbləʊˌtɔːtʃ/ US/ˈbloʊˌtoɹt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

blowtorch nghĩa là đèn hàn, đèn xì, đèn khò.

Nghĩa của blowtorch

Danh từ

  1. Đèn hàn.

Dạng từ của blowtorch

Số nhiềublowtorches
Ngôi thứ ba số ítblowtorches
Hiện tại phân từ (-ing)blowtorching
Quá khứ phân từblowtorched
Quá khứblowtorched

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blowtorch

Đồng nghĩa

Họ từ của blowtorch

Câu hỏi thường gặp

blowtorch nghĩa là gì?

blowtorch (danh từ) nghĩa là đèn hàn, đèn xì, đèn khò.

blowtorch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của blowtorch: giọng Anh (UK) /ˈbləʊˌtɔːtʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈbloʊˌtoɹt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.