blowzed
giọng máy của trình duyệt
blowzed nghĩa là thô kệch, tóc tai rũ rượi, nhếch nhác lôi thôi.
Nghĩa của blowzed
Tính từ
- Thô kệch.
- Tóc tai rũ rượi; nhếch nhác lôi thôi, lếch thếch (đàn bà).
Dạng từ của blowzed
| So sánh hơn | more blowzed |
| So sánh nhất | most blowzed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blowzed
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
blowzed nghĩa là gì?
blowzed (tính từ) nghĩa là thô kệch, tóc tai rũ rượi, nhếch nhác lôi thôi.