TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

blue

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/bluː/ US/blu/ giọng máy của trình duyệt

blue nghĩa là xanh, lam, mặc quần áo xanh, màu xanh.

Nghĩa của blue

Tính từ

  1. Xanh, lam.
    • dark bluexanh sẫm
  2. Mặc quần áo xanh.
  3. thông tục Chán nản, thất vọng.
    • to feel bluecảm thấy chán nản
    • things look bluemọi việc có vẻ đáng chán, mọi việc có vẻ đáng buồn
    • blue studysự ưu tư buồn bã, sự suy nghĩ ủ ê
  4. Hay chữ (đàn bà).
  5. Tục tĩu (câu chuyện).
  6. chính trị, Anh (Thuộc) Đảng Tô rõi.
  7. chính trị, Mỹ (Thuộc) Đảng Dân chủ; ủng hộ đảng Dân chủ.

Danh từ

  1. Màu xanh, màu lam.
    • to be dressed in bluemặc quần áo màu xanh
  2. Phẩm xanh, thuốc xanh.
    • Paris bluexanh Pa-ri
  3. The blue Bầu trời.
  4. The blue Biển cả.
  5. Vận động viên điền kinh (trường đại học Ôc-phớt và Căm-brít); huy hiệu vận động điền kinh (trường đại học Ôc-phớt và Căm-brít).
    • the dark bluesnhững vận động viên điền kinh của trường đại học Ôc-phớt
    • the light bluesnhững vận động viên điền kinh của trường đại học Căm-brít
  6. Nữ học giả, nữ sĩ.
  7. số nhiều Sự buồn chán.
    • to be in the blues; to have the bluesbuồn chán
    • to give someone the bluesgây nỗi buồn chán cho ai

Ngoại động từ

  1. Làm xanh, nhuộm xanh.
  2. Hồ lơ (quần áo).
  3. lóng Xài phí, phung phí (tiền bạc).

Dạng từ của blue

So sánh hơnbluer
So sánh nhấtbluest
Số nhiềublues
Ngôi thứ ba số ítblues
Hiện tại phân từ (-ing)blueing
Quá khứ phân từblued
Quá khứblued

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blue

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của blue

Cụm từ, thành ngữ với blue

  • to make (turn) the air blue — Chửi tục.
  • out of the blue — Hoàn toàn bất ngờ.
  • Blue House — Nhà Xanh, Thanh Ngõa Đài.
  • blue beret — Mũ nồi xanh.
  • blue dahlia — (Thông tục) Điều không thể có được; vật không thể có được.
  • blue duiker — Linh dương hoẵng lam.
  • blue film — Phim khiêu dâm.
  • blue moon — Trăng xanh.
  • blue phosphor — Lân tinh mầu lam.
  • blue primary — Mầu lam cơ bản.
  • blue screen of death — Màn hình xanh chết chóc.
  • blue shark — Cá mập xanh .
  • blue state — Tiểu bang xanh, bang xanh.
  • blue whale — Cá voi xanh

Câu ví dụ với blue

  • The girl wore a light blue kimono. Con gái tôi mặc một chiếc kimono xanh nhạt.
  • The color of the sky is blue. Màu của bầu trời là màu xanh da trời.
  • Blood is red, but veins are blue. Máu thì đỏ, nhưng tĩnh mạch thì xanh.
  • I'm looking for a navy blue raincoat, size 36. Tôi đang tìm áo mưa màu xanh hải quân, cỡ 36.
  • He was beaten black and blue. Anh ta bị đánh bầm dập.
  • Many Germans have blonde hair and blue eyes. Nhiều người Đức có tóc vàng và mắt xanh.
  • Tom was wearing a blue coat. Tom đã mặc một chiếc áo khoác màu xanh .
  • I'm feeling a bit blue today. Hôm nay tôi đang cảm thấy hơi buồn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

blue nghĩa là gì?

blue (tính từ, danh từ, ngoại động từ) nghĩa là xanh, lam, mặc quần áo xanh, màu xanh.

blue phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của blue: giọng Anh (UK) /bluː/, giọng Mỹ (US) /blu/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.