TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

blue-book

giọng máy của trình duyệt

blue-book nghĩa là sách xanh.

Nghĩa của blue-book

Danh từ

  1. Sách xanh (báo cáo của nghị viện hay hội đồng tư vấn Hoàng gia).
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sách xanh (ghi những chi tiết về thân thế viên chức trong chính phủ Mỹ).

Dạng từ của blue-book

Số nhiềublue books

Câu hỏi thường gặp

blue-book nghĩa là gì?

blue-book (danh từ) nghĩa là sách xanh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.