TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

blue-collar

US/ˈbluː.ˈkɑː.lɜː/ giọng máy của trình duyệt

blue-collar nghĩa là Thuộc về lao lực, thuộc về lao động chân tay.

Nghĩa của blue-collar

Tính từ

  1. Thuộc về lao lực, thuộc về lao động chân tay.

Dạng từ của blue-collar

So sánh hơnmore blue-collar
So sánh nhấtmost blue-collar
Số nhiềublue-collars

Họ từ của blue-collar

Cụm từ, thành ngữ với blue-collar

  • blue-collar workers — Công nhân cổ xanh.

Câu hỏi thường gặp

blue-collar nghĩa là gì?

blue-collar (tính từ) nghĩa là Thuộc về lao lực, thuộc về lao động chân tay.

blue-collar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của blue-collar: giọng Mỹ (US) /ˈbluː.ˈkɑː.lɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.