blue-pencil
US/ˈbluː.ˈpɛnt.səl/
giọng máy của trình duyệt
blue-pencil nghĩa là kiểm duyệt.
Nghĩa của blue-pencil
Ngoại động từ
- Đánh dấu bằng bút chì xanh; chữa bằng bút chì xanh, gạch bằng bút chì xanh.
- Kiểm duyệt.
Dạng từ của blue-pencil
| Ngôi thứ ba số ít | blue-pencils |
| Hiện tại phân từ (-ing) | blue-penciling |
| Quá khứ phân từ | blue-penciled |
| Quá khứ | blue-penciled |
Câu hỏi thường gặp
blue-pencil nghĩa là gì?
blue-pencil (ngoại động từ) nghĩa là kiểm duyệt.
blue-pencil phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blue-pencil: giọng Mỹ (US) /ˈbluː.ˈpɛnt.səl/.