TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

blue-pencil

US/ˈbluː.ˈpɛnt.səl/ giọng máy của trình duyệt

blue-pencil nghĩa là kiểm duyệt.

Nghĩa của blue-pencil

Ngoại động từ

  1. Đánh dấu bằng bút chì xanh; chữa bằng bút chì xanh, gạch bằng bút chì xanh.
  2. Kiểm duyệt.

Dạng từ của blue-pencil

Ngôi thứ ba số ítblue-pencils
Hiện tại phân từ (-ing)blue-penciling
Quá khứ phân từblue-penciled
Quá khứblue-penciled

Câu hỏi thường gặp

blue-pencil nghĩa là gì?

blue-pencil (ngoại động từ) nghĩa là kiểm duyệt.

blue-pencil phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của blue-pencil: giọng Mỹ (US) /ˈbluː.ˈpɛnt.səl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.