bluey
UK/ˈbluː.i/
US/ˈblu.i/
giọng máy của trình duyệt
bluey nghĩa là cái chăn, cái túi.
Nghĩa của bluey
Danh từ
- Từ úc Cái chăn.
- Cái túi.
Dạng từ của bluey
| So sánh hơn | bluier |
| So sánh nhất | bluiest |
| Số nhiều | blueys |
Câu hỏi thường gặp
bluey nghĩa là gì?
bluey (danh từ) nghĩa là cái chăn, cái túi.
bluey phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bluey: giọng Anh (UK) /ˈbluː.i/, giọng Mỹ (US) /ˈblu.i/.