TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bluff

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/blʌf/ US/blʌf/ giọng máy của trình duyệt

bluff nghĩa là có dốc đứng, cục mịch, chân thật, dốc đứng.

Nghĩa của bluff

Tính từ

  1. Có dốc đứng (bờ biển...).
  2. Cục mịch, chân thật, chất phác, không biết khách sáo màu mè (người).

Danh từ

  1. Dốc đứng.
  2. Lời lừa gạt; lời bịp bợm.
  3. Sự tháu cáy (đánh bài xì).
    • to call someone's bluffbắt tháu cáy của ai

Động từ

  1. Bịp, lừa gạt, lừa phỉnh.
  2. Tháu cáy.

Dạng từ của bluff

Số nhiềubluffs
Ngôi thứ ba số ítbluffs
Hiện tại phân từ (-ing)bluffing
Quá khứ phân từbluffed
Quá khứbluffed
So sánh hơnbluffer
So sánh nhấtbluffest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bluff

Đồng nghĩa

Họ từ của bluff

Câu ví dụ với bluff

  • We all knew Tom and Mary were bluffing. Chúng tôi đều biết là Tom và Mary đang nói điêu.
  • Is Tom bluffing? Tom đang nổ đúng không?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

bluff nghĩa là gì?

bluff (tính từ, danh từ, động từ) nghĩa là có dốc đứng, cục mịch, chân thật, dốc đứng.

bluff phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bluff: giọng Anh (UK) /blʌf/, giọng Mỹ (US) /blʌf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.