bluff
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/blʌf/
US/blʌf/
giọng máy của trình duyệt
bluff nghĩa là có dốc đứng, cục mịch, chân thật, dốc đứng.
Nghĩa của bluff
Tính từ
- Có dốc đứng (bờ biển...).
- Cục mịch, chân thật, chất phác, không biết khách sáo màu mè (người).
Danh từ
- Dốc đứng.
- Lời lừa gạt; lời bịp bợm.
- Sự tháu cáy (đánh bài xì).
- to call someone's bluffbắt tháu cáy của ai
Động từ
- Bịp, lừa gạt, lừa phỉnh.
- Tháu cáy.
Dạng từ của bluff
| Số nhiều | bluffs |
| Ngôi thứ ba số ít | bluffs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bluffing |
| Quá khứ phân từ | bluffed |
| Quá khứ | bluffed |
| So sánh hơn | bluffer |
| So sánh nhất | bluffest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bluff
Đồng nghĩa
Họ từ của bluff
Câu ví dụ với bluff
- We all knew Tom and Mary were bluffing. Chúng tôi đều biết là Tom và Mary đang nói điêu.
- Is Tom bluffing? Tom đang nổ đúng không?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
bluff nghĩa là gì?
bluff (tính từ, danh từ, động từ) nghĩa là có dốc đứng, cục mịch, chân thật, dốc đứng.
bluff phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bluff: giọng Anh (UK) /blʌf/, giọng Mỹ (US) /blʌf/.