blushing
UK/ˈblʌʃɪŋ/
US/ˈblʌʃɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
blushing nghĩa là đỏ mặt, bẽn lẽn, xấu hổ, thẹn.
Nghĩa của blushing
Tính từ
- Đỏ mặt, bẽn lẽn.
- Xấu hổ, thẹn.
- Ửng đỏ, ửng hồng.
Dạng từ của blushing
| Số nhiều | blushings |
| So sánh hơn | more blushing |
| So sánh nhất | most blushing |
Câu ví dụ với blushing
- He started blushing. Anh ấy bắt đầu đỏ mặt.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
blushing nghĩa là gì?
blushing (tính từ) nghĩa là đỏ mặt, bẽn lẽn, xấu hổ, thẹn.
blushing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blushing: giọng Anh (UK) /ˈblʌʃɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈblʌʃɪŋ/.