TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bluster

UK/ˈblʌs.tə/ US/ˈblʌs.tɚ/ giọng máy của trình duyệt

bluster nghĩa là tiếng ầm ầm, tiếng ào ào, tiếng quát tháo, thổi ào ào.

Nghĩa của bluster

Danh từ

  1. Tiếng ầm ầm, tiếng ào ào (gió, sóng).
  2. Sự hăm doạ ầm ỹ; tiếng quát tháo.
  3. Sự khoe khoang khoác lác ầm ĩ.

Nội động từ

  1. Thổi ào ào, đập ầm ầm (gió, sóng).
  2. Hăm doạ ầm ỹ; quát tháo.
    • to bluster at somebodyhăm doạ ai ầm ỹ
  3. Khoe khoang khoác lác ầm ĩ.

Ngoại động từ

  1. + out, forth Quát tháo.

Dạng từ của bluster

Số nhiềublusters
Ngôi thứ ba số ítblusters
Hiện tại phân từ (-ing)blustering
Quá khứ phân từblustered
Quá khứblustered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bluster

Đồng nghĩa

Họ từ của bluster

Cụm từ, thành ngữ với bluster

  • to bluster oneself into anger — Nổi giận.

Câu hỏi thường gặp

bluster nghĩa là gì?

bluster (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là tiếng ầm ầm, tiếng ào ào, tiếng quát tháo, thổi ào ào.

bluster phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bluster: giọng Anh (UK) /ˈblʌs.tə/, giọng Mỹ (US) /ˈblʌs.tɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.