TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

blusher

UK/ˈblʌʃɚ/ US/ˈblʌʃɚ/ giọng máy của trình duyệt

blusher nghĩa là Phấn hồng dùng để trang điểm.

Nghĩa của blusher

Danh từ

  1. Phấn hồng dùng để trang điểm.

Dạng từ của blusher

Số nhiềublushers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blusher

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

blusher nghĩa là gì?

blusher (danh từ) nghĩa là Phấn hồng dùng để trang điểm.

blusher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của blusher: giọng Anh (UK) /ˈblʌʃɚ/, giọng Mỹ (US) /ˈblʌʃɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.