TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

boa

UK/ˈbəʊ.ə/ US/ˈboʊ.ə/ giọng máy của trình duyệt

boa nghĩa là con trăn nam mỹ, khăn quàng lông.

Nghĩa của boa

Danh từ

  1. Động vật học Con trăn Nam mỹ.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Khăn quàng (bằng) lông (của phụ nữ).

Dạng từ của boa

Số nhiềuboas

Câu hỏi thường gặp

boa nghĩa là gì?

boa (danh từ) nghĩa là con trăn nam mỹ, khăn quàng lông.

boa phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của boa: giọng Anh (UK) /ˈbəʊ.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈboʊ.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.