boa
UK/ˈbəʊ.ə/
US/ˈboʊ.ə/
giọng máy của trình duyệt
boa nghĩa là con trăn nam mỹ, khăn quàng lông.
Nghĩa của boa
Danh từ
- Động vật học Con trăn Nam mỹ.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Khăn quàng (bằng) lông (của phụ nữ).
Dạng từ của boa
| Số nhiều | boas |
Câu hỏi thường gặp
boa nghĩa là gì?
boa (danh từ) nghĩa là con trăn nam mỹ, khăn quàng lông.
boa phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của boa: giọng Anh (UK) /ˈbəʊ.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈboʊ.ə/.