TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

boar

UK/bɔː(ɹ)/ US/boɹ/ giọng máy của trình duyệt

boar nghĩa là lợn đực, thịt lợn đực.

Nghĩa của boar

Danh từ

  1. Lợn đực.
  2. Thịt lợn đực.

Dạng từ của boar

Số nhiềuboars

Họ từ của boar

Câu hỏi thường gặp

boar nghĩa là gì?

boar (danh từ) nghĩa là lợn đực, thịt lợn đực.

boar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của boar: giọng Anh (UK) /bɔː(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /boɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.