TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

board out

giọng máy của trình duyệt

board out nghĩa là ăn cơm tháng.

Nghĩa của board out

Cụm động từ

  1. Ăn cơm tháng (ở nhà khác nhà mình ở).
  2. Cho ra khỏi quân đội (vì thiếu sức khoẻ).

Dạng từ của board out

Ngôi thứ ba số ítboards out
Hiện tại phân từ (-ing)boarding out
Quá khứ phân từboarded out
Quá khứboarded out

Câu hỏi thường gặp

board out nghĩa là gì?

board out (cụm động từ) nghĩa là ăn cơm tháng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.