TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

boart

giọng máy của trình duyệt

boart nghĩa là khoác loác, lời nói khoác loác, niềm hãnh diện.

Nghĩa của boart

Động từ

  1. Khoác loác.
  2. Lấy làm hãnh diện về.

Danh từ

  1. Lời nói khoác loác.
  2. Niềm hãnh diện.

Câu hỏi thường gặp

boart nghĩa là gì?

boart (động từ, danh từ) nghĩa là khoác loác, lời nói khoác loác, niềm hãnh diện.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.