TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bobbery

US/ˈbɑː.bə.ri/ giọng máy của trình duyệt

bobbery nghĩa là tiếng ồn ào, tiếng om sòm, ồn ào, om sòm.

Nghĩa của bobbery

Danh từ

  1. Tiếng ồn ào, tiếng om sòm; sự huyên náo.

Tính từ

  1. Ồn ào, om sòm; huyên náo.

Dạng từ của bobbery

Số nhiềubobberies

Cụm từ, thành ngữ với bobbery

  • bobery pack — Một bầy chó săn đủ các loại (để săn chó rừng).

Câu hỏi thường gặp

bobbery nghĩa là gì?

bobbery (danh từ, tính từ) nghĩa là tiếng ồn ào, tiếng om sòm, ồn ào, om sòm.

bobbery phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bobbery: giọng Mỹ (US) /ˈbɑː.bə.ri/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.