TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bobbin

US/ˈbɑː.bən/ giọng máy của trình duyệt

bobbin nghĩa là ông chỉ, suốt chỉ, then nâng chốt cửa, ống chỉ.

Nghĩa của bobbin

Danh từ

  1. Ông chỉ, suốt chỉ.
  2. Then nâng chốt cửa.
  3. Điện học Cuộn dây, ống dây, bôbin.

Dạng từ của bobbin

Số nhiềubobbins

Câu hỏi thường gặp

bobbin nghĩa là gì?

bobbin (danh từ) nghĩa là ông chỉ, suốt chỉ, then nâng chốt cửa, ống chỉ.

bobbin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bobbin: giọng Mỹ (US) /ˈbɑː.bən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.