bobbin
US/ˈbɑː.bən/
giọng máy của trình duyệt
bobbin nghĩa là ông chỉ, suốt chỉ, then nâng chốt cửa, ống chỉ.
Nghĩa của bobbin
Danh từ
- Ông chỉ, suốt chỉ.
- Then nâng chốt cửa.
- Điện học Cuộn dây, ống dây, bôbin.
Dạng từ của bobbin
| Số nhiều | bobbins |
Câu hỏi thường gặp
bobbin nghĩa là gì?
bobbin (danh từ) nghĩa là ông chỉ, suốt chỉ, then nâng chốt cửa, ống chỉ.
bobbin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bobbin: giọng Mỹ (US) /ˈbɑː.bən/.