bobble
UK/ˈbɒbəl/
US/ˈbɒbəl/
giọng máy của trình duyệt
bobble nghĩa là Quả cầu bằng len đính trên mũ.
Nghĩa của bobble
Danh từ
- Quả cầu bằng len đính trên mũ.
Dạng từ của bobble
| Số nhiều | bobbles |
| Ngôi thứ ba số ít | bobbles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bobbling |
| Quá khứ phân từ | bobbled |
| Quá khứ | bobbled |
Câu hỏi thường gặp
bobble nghĩa là gì?
bobble (danh từ) nghĩa là Quả cầu bằng len đính trên mũ.
bobble phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bobble: giọng Anh (UK) /ˈbɒbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈbɒbəl/.