bobcat
UK/ˈbɒb.kæt/
US/ˈbɔb.kæt/
giọng máy của trình duyệt
bobcat nghĩa là linh miêu mỹ, linh miêu đuôi cộc.
Nghĩa của bobcat
Danh từ
- Động vật học Linh miêu Mỹ.
Dạng từ của bobcat
| Số nhiều | bobcats |
Câu hỏi thường gặp
bobcat nghĩa là gì?
bobcat (danh từ) nghĩa là linh miêu mỹ, linh miêu đuôi cộc.
bobcat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bobcat: giọng Anh (UK) /ˈbɒb.kæt/, giọng Mỹ (US) /ˈbɔb.kæt/.