bobsled
UK/ˈbɑbˌslɛd/
US/ˈbɑbˌslɛd/
giọng máy của trình duyệt
bobsled nghĩa là xe trượt tuyết, đi xe trượt tuyết.
Nghĩa của bobsled
Danh từ
- Xe trượt tuyết.
Nội động từ
- Đi xe trượt tuyết.
Dạng từ của bobsled
| Số nhiều | bobsleds |
| Ngôi thứ ba số ít | bobsleds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bobsledding |
| Quá khứ phân từ | bobsledded |
| Quá khứ | bobsledded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bobsled
Đồng nghĩa
Họ từ của bobsled
Câu hỏi thường gặp
bobsled nghĩa là gì?
bobsled (danh từ, nội động từ) nghĩa là xe trượt tuyết, đi xe trượt tuyết.
bobsled phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bobsled: giọng Anh (UK) /ˈbɑbˌslɛd/, giọng Mỹ (US) /ˈbɑbˌslɛd/.