TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bod

UK/bɒd/ US/bɑd/ giọng máy của trình duyệt

bod nghĩa là người.

Nghĩa của bod

Danh từ

  1. Người (nhất là đàn ông).

Dạng từ của bod

Số nhiềubods

Họ từ của bod

Câu hỏi thường gặp

bod nghĩa là gì?

bod (danh từ) nghĩa là người.

bod phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bod: giọng Anh (UK) /bɒd/, giọng Mỹ (US) /bɑd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.