TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bodgie

giọng máy của trình duyệt

bodgie nghĩa là thanh niên bất trị.

Nghĩa của bodgie

Danh từ

  1. Từ úc Thanh niên bất trị (đặc biệt những năm 1950).

Dạng từ của bodgie

Số nhiềubodgies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bodgie

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

bodgie nghĩa là gì?

bodgie (danh từ) nghĩa là thanh niên bất trị.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.