bodhi
UK/ˈbəʊdi/
US/ˈbəʊdi/
giọng máy của trình duyệt
bodhi nghĩa là bồ đề.
Nghĩa của bodhi
Danh từ
- Buddhism Bồ đề.
Dạng từ của bodhi
| Số nhiều | bodhis |
Họ từ của bodhi
Cụm từ, thành ngữ với bodhi
- bodhi tree — Cội bồ-đề.
Nguồn gốc từ bodhi
Từ. Từ sinh đôi đồng nghĩa có xuất xứ thông qua tiếng Nhật.
Câu hỏi thường gặp
bodhi nghĩa là gì?
bodhi (danh từ) nghĩa là bồ đề.
bodhi phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bodhi: giọng Anh (UK) /ˈbəʊdi/, giọng Mỹ (US) /ˈbəʊdi/.