TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bodhidharma

giọng máy của trình duyệt

bodhidharma nghĩa là bồ đề đạt ma.

Nghĩa của bodhidharma

Danh từ

  1. Bồ Đề Đạt Ma (tổ sư của phái Thiền trong Phật giáo).
  2. Bồ Đề Đạt Ma (tổ sư của phái Thiền trong Phật giáo).

Câu hỏi thường gặp

bodhidharma nghĩa là gì?

bodhidharma (danh từ) nghĩa là bồ đề đạt ma.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.