TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bodhisattva

UK/ˌbɒdɪˈsatvə/ giọng máy của trình duyệt US giọng người thật

bodhisattva nghĩa là bồ tát.

Nghĩa của bodhisattva

Danh từ

  1. Bồ tát (người tu hành đắc đạo, đức độ cao dày, có lòng từ bi bác ái, cứu nhân độ thế, phổ độ chúng sinh).

Dạng từ của bodhisattva

Số nhiềubodhisattvas

Câu hỏi thường gặp

bodhisattva nghĩa là gì?

bodhisattva (danh từ) nghĩa là bồ tát.

bodhisattva phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bodhisattva: giọng Anh (UK) /ˌbɒdɪˈsatvə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.