TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bodkin

UK/ˈbɒdkɪn/ US/ˈbɒdkɪn/ giọng máy của trình duyệt

bodkin nghĩa là cái xỏ dây, cái xỏ băng vải, cái cặp tóc.

Nghĩa của bodkin

Danh từ

  1. Cái xỏ dây, cái xỏ băng vải.
  2. Cái cặp tóc.
  3. Dao găm.
  4. Người bị ép vào giữa (hai người).
    • to sit bodkinbị ngồi ép vào giữa

Dạng từ của bodkin

Số nhiềubodkins

Câu hỏi thường gặp

bodkin nghĩa là gì?

bodkin (danh từ) nghĩa là cái xỏ dây, cái xỏ băng vải, cái cặp tóc.

bodkin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bodkin: giọng Anh (UK) /ˈbɒdkɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈbɒdkɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.