TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

boding

UK/ˈbəʊdɪŋ/ US/ˈboʊdɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

boding nghĩa là điềm, triệu, linh tính, báo trước.

Nghĩa của boding

Danh từ

  1. Điềm, triệu.
  2. Linh tính.

Tính từ

  1. Báo trước, báo điềm (gở...).

Dạng từ của boding

So sánh hơnmore boding
So sánh nhấtmost boding

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với boding

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

boding nghĩa là gì?

boding (danh từ, tính từ) nghĩa là điềm, triệu, linh tính, báo trước.

boding phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của boding: giọng Anh (UK) /ˈbəʊdɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈboʊdɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.