boding
UK/ˈbəʊdɪŋ/
US/ˈboʊdɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
boding nghĩa là điềm, triệu, linh tính, báo trước.
Nghĩa của boding
Danh từ
- Điềm, triệu.
- Linh tính.
Tính từ
- Báo trước, báo điềm (gở...).
Dạng từ của boding
| So sánh hơn | more boding |
| So sánh nhất | most boding |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với boding
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
boding nghĩa là gì?
boding (danh từ, tính từ) nghĩa là điềm, triệu, linh tính, báo trước.
boding phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của boding: giọng Anh (UK) /ˈbəʊdɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈboʊdɪŋ/.