bodyguard
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɒdiɡɑːd/
US/ˈbɑːdiɡɑːɹd/
giọng máy của trình duyệt
bodyguard nghĩa là vệ sĩ, đội bảo vệ.
Nghĩa của bodyguard
Danh từ
- Người hoặc nhóm người có nhiệm vụ bảo vệ một nhân vật quan trọng; vệ sĩ; đội bảo vệ.
- The President's bodyguard is/are armedVệ sĩ của Tổng thống có mang vũ khí
Dạng từ của bodyguard
| Số nhiều | bodyguards |
| Ngôi thứ ba số ít | bodyguards |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bodyguarding |
| Quá khứ phân từ | bodyguarded |
| Quá khứ | bodyguarded |
Câu ví dụ với bodyguard
- I'm Tom's bodyguard. Tôi là vệ sĩ của Tom.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
bodyguard nghĩa là gì?
bodyguard (danh từ) nghĩa là vệ sĩ, đội bảo vệ.
bodyguard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bodyguard: giọng Anh (UK) /ˈbɒdiɡɑːd/, giọng Mỹ (US) /ˈbɑːdiɡɑːɹd/.