bodysurf
US/ˈbɑː.di.ˌsɜːf/
giọng máy của trình duyệt
bodysurf nghĩa là Lướt sóng không có ván lướt.
Nghĩa của bodysurf
Động từ
- Lướt sóng không có ván lướt.
Dạng từ của bodysurf
| Ngôi thứ ba số ít | bodysurfs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bodysurfing |
| Quá khứ phân từ | bodysurfed |
| Quá khứ | bodysurfed |
Họ từ của bodysurf
Câu hỏi thường gặp
bodysurf nghĩa là gì?
bodysurf (động từ) nghĩa là Lướt sóng không có ván lướt.
bodysurf phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bodysurf: giọng Mỹ (US) /ˈbɑː.di.ˌsɜːf/.