TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

boil down

giọng máy của trình duyệt

boil down nghĩa là nấu đặc lại, cô đặc lại, tóm tắt lại, rút lại.

Nghĩa của boil down

Cụm động từ

  1. Nấu đặc lại; cô đặc lại.
  2. Tóm tắt lại, rút lại.
    • the matter boils down to thisviệc rút lại là thế này, việc chung quy là thế này

Dạng từ của boil down

Ngôi thứ ba số ítboils down
Hiện tại phân từ (-ing)boiling down
Quá khứ phân từboiled down
Quá khứboiled down

Câu hỏi thường gặp

boil down nghĩa là gì?

boil down (cụm động từ) nghĩa là nấu đặc lại, cô đặc lại, tóm tắt lại, rút lại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.