boil down
giọng máy của trình duyệt
boil down nghĩa là nấu đặc lại, cô đặc lại, tóm tắt lại, rút lại.
Nghĩa của boil down
Cụm động từ
- Nấu đặc lại; cô đặc lại.
- Tóm tắt lại, rút lại.
- the matter boils down to thisviệc rút lại là thế này, việc chung quy là thế này
Dạng từ của boil down
| Ngôi thứ ba số ít | boils down |
| Hiện tại phân từ (-ing) | boiling down |
| Quá khứ phân từ | boiled down |
| Quá khứ | boiled down |
Câu hỏi thường gặp
boil down nghĩa là gì?
boil down (cụm động từ) nghĩa là nấu đặc lại, cô đặc lại, tóm tắt lại, rút lại.