TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

boing

UK/bɔɪŋ/ US/bɔɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

boing nghĩa là tiếng nhảy lên xuống.

Nghĩa của boing

Danh từ

  1. Tiếng phát ra từ vật co giãn (như là lò xo) khi nhảy lên xuống; tiếng nhảy lên xuống.

Dạng từ của boing

Số nhiềuboings
Ngôi thứ ba số ítboings
Hiện tại phân từ (-ing)boinging
Quá khứ phân từboinged
Quá khứboinged

Câu hỏi thường gặp

boing nghĩa là gì?

boing (danh từ) nghĩa là tiếng nhảy lên xuống.

boing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của boing: giọng Anh (UK) /bɔɪŋ/, giọng Mỹ (US) /bɔɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.