boing
UK/bɔɪŋ/
US/bɔɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
boing nghĩa là tiếng nhảy lên xuống.
Nghĩa của boing
Danh từ
- Tiếng phát ra từ vật co giãn (như là lò xo) khi nhảy lên xuống; tiếng nhảy lên xuống.
Dạng từ của boing
| Số nhiều | boings |
| Ngôi thứ ba số ít | boings |
| Hiện tại phân từ (-ing) | boinging |
| Quá khứ phân từ | boinged |
| Quá khứ | boinged |
Câu hỏi thường gặp
boing nghĩa là gì?
boing (danh từ) nghĩa là tiếng nhảy lên xuống.
boing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của boing: giọng Anh (UK) /bɔɪŋ/, giọng Mỹ (US) /bɔɪŋ/.