TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

boiling-point

UK/ˈbɔɪlɪŋ ˌpɔɪnt/ US/ˈbɔɪlɪŋ ˌpɔɪnt/ giọng máy của trình duyệt

boiling-point nghĩa là điểm sôi, điểm bay hơi.

Nghĩa của boiling-point

Danh từ

  1. Điểm sôi.

Dạng từ của boiling-point

Số nhiềuboiling points

Họ từ của boiling-point

Câu hỏi thường gặp

boiling-point nghĩa là gì?

boiling-point (danh từ) nghĩa là điểm sôi, điểm bay hơi.

boiling-point phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của boiling-point: giọng Anh (UK) /ˈbɔɪlɪŋ ˌpɔɪnt/, giọng Mỹ (US) /ˈbɔɪlɪŋ ˌpɔɪnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.