boisterous
UK/ˈbɔɪstəɹəs/
US/ˈbɔɪstəɹəs/
giọng máy của trình duyệt
boisterous nghĩa là hung dữ, dữ dội, náo nhiệt, huyên náo.
Nghĩa của boisterous
Tính từ
- Hung dữ, dữ dội.
- boisterous windcơn gió dữ dội
- Náo nhiệt, huyên náo, ầm ỹ.
Dạng từ của boisterous
| So sánh hơn | more boisterous |
| So sánh nhất | most boisterous |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với boisterous
Đồng nghĩa
Họ từ của boisterous
Câu ví dụ với boisterous
- Tom and Johannes were as boisterous as children. Tom và Johannes ầm ĩ như trẻ con.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
boisterous nghĩa là gì?
boisterous (tính từ) nghĩa là hung dữ, dữ dội, náo nhiệt, huyên náo.
boisterous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của boisterous: giọng Anh (UK) /ˈbɔɪstəɹəs/, giọng Mỹ (US) /ˈbɔɪstəɹəs/.