bolo
UK/ˈbəʊ.ləʊ/
US/ˈboʊ.loʊ/
giọng máy của trình duyệt
bolo nghĩa là Dao to lưỡi dài của Philippin.
Nghĩa của bolo
Danh từ
- Dao to lưỡi dài của Philippin.
Dạng từ của bolo
| Số nhiều | bolos |
| Ngôi thứ ba số ít | bolos |
| Hiện tại phân từ (-ing) | boloing |
| Quá khứ phân từ | boloed |
| Quá khứ | boloed |
Họ từ của bolo
Câu hỏi thường gặp
bolo nghĩa là gì?
bolo (danh từ) nghĩa là Dao to lưỡi dài của Philippin.
bolo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bolo: giọng Anh (UK) /ˈbəʊ.ləʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈboʊ.loʊ/.