TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bolo

UK/ˈbəʊ.ləʊ/ US/ˈboʊ.loʊ/ giọng máy của trình duyệt

bolo nghĩa là Dao to lưỡi dài của Philippin.

Nghĩa của bolo

Danh từ

  1. Dao to lưỡi dài của Philippin.

Dạng từ của bolo

Số nhiềubolos
Ngôi thứ ba số ítbolos
Hiện tại phân từ (-ing)boloing
Quá khứ phân từboloed
Quá khứboloed

Họ từ của bolo

Câu hỏi thường gặp

bolo nghĩa là gì?

bolo (danh từ) nghĩa là Dao to lưỡi dài của Philippin.

bolo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bolo: giọng Anh (UK) /ˈbəʊ.ləʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈboʊ.loʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.