TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bomb-shell

giọng máy của trình duyệt

bomb-shell nghĩa là tạc đạn.

Nghĩa của bomb-shell

Danh từ

  1. Tạc đạn.
  2. Nghĩa bóng (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) nhân vật bỗng nhiên nổi tiếng làm xôn xao dư luận
  3. Vấn đề đột xuất làm xôn xao dư luận
  4. Quả bom ((nghĩa bóng)).

Câu hỏi thường gặp

bomb-shell nghĩa là gì?

bomb-shell (danh từ) nghĩa là tạc đạn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.