bombard
UK/ˈbɒmˌbɑːd/
US/ˈbɑmˌbɑɹd/
giọng máy của trình duyệt
bombard nghĩa là bắn phá, ném bom, tấn công tới tấp, đưa dồn dập.
Nghĩa của bombard
Ngoại động từ
- Bắn phá, ném bom, oanh tạc.
- Nghĩa bóng Tấn công tới tấp; đưa dồn dập (câu hỏi, đơn khiếu nại, lý lẽ, lời chửi bới...).
Dạng từ của bombard
| Số nhiều | bombards |
| Ngôi thứ ba số ít | bombards |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bombarding |
| Quá khứ phân từ | bombarded |
| Quá khứ | bombarded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bombard
Đồng nghĩa
Họ từ của bombard
Câu hỏi thường gặp
bombard nghĩa là gì?
bombard (ngoại động từ) nghĩa là bắn phá, ném bom, tấn công tới tấp, đưa dồn dập.
bombard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bombard: giọng Anh (UK) /ˈbɒmˌbɑːd/, giọng Mỹ (US) /ˈbɑmˌbɑɹd/.