TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bombard

UK/ˈbɒmˌbɑːd/ US/ˈbɑmˌbɑɹd/ giọng máy của trình duyệt

bombard nghĩa là bắn phá, ném bom, tấn công tới tấp, đưa dồn dập.

Nghĩa của bombard

Ngoại động từ

  1. Bắn phá, ném bom, oanh tạc.
  2. Nghĩa bóng Tấn công tới tấp; đưa dồn dập (câu hỏi, đơn khiếu nại, lý lẽ, lời chửi bới...).

Dạng từ của bombard

Số nhiềubombards
Ngôi thứ ba số ítbombards
Hiện tại phân từ (-ing)bombarding
Quá khứ phân từbombarded
Quá khứbombarded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bombard

Đồng nghĩa

Họ từ của bombard

Câu hỏi thường gặp

bombard nghĩa là gì?

bombard (ngoại động từ) nghĩa là bắn phá, ném bom, tấn công tới tấp, đưa dồn dập.

bombard phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bombard: giọng Anh (UK) /ˈbɒmˌbɑːd/, giọng Mỹ (US) /ˈbɑmˌbɑɹd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.