bombastically
US/bɑːm.ˈbæs.tɪ.kəl.li/
giọng máy của trình duyệt
bombastically nghĩa là khoa trương, kiêu hãnh.
Nghĩa của bombastically
Phó từ
- Khoa trương, kiêu hãnh.
Dạng từ của bombastically
| So sánh hơn | more bombastically |
| So sánh nhất | most bombastically |
Câu hỏi thường gặp
bombastically nghĩa là gì?
bombastically (phó từ) nghĩa là khoa trương, kiêu hãnh.
bombastically phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bombastically: giọng Mỹ (US) /bɑːm.ˈbæs.tɪ.kəl.li/.