bombastic
UK/bɒmˈbæs.tɪk/
US/bɑmˈbæs.tɪk/
giọng máy của trình duyệt
bombastic nghĩa là khoa trương.
Nghĩa của bombastic
Tính từ
- Khoa trương (văn).
Dạng từ của bombastic
| So sánh hơn | more bombastic |
| So sánh nhất | most bombastic |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bombastic
Đồng nghĩa
fustiancircumlocutorydiffuseperiphrasticpleonasticprolixrigmarolesesquipedalianverbosewordyairyarrogantchestyauthoritarianblustery
Trái nghĩa
Họ từ của bombastic
Câu hỏi thường gặp
bombastic nghĩa là gì?
bombastic (tính từ) nghĩa là khoa trương.
bombastic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bombastic: giọng Anh (UK) /bɒmˈbæs.tɪk/, giọng Mỹ (US) /bɑmˈbæs.tɪk/.