TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bombinate

UK/ˈbɒmbɪneɪt/ US/ˈbɒmbɪneɪt/ giọng máy của trình duyệt

bombinate nghĩa là kêu vo vo, kêu o o.

Nghĩa của bombinate

Nội động từ

  1. Thơ Kêu vo vo, kêu o o.

Dạng từ của bombinate

Ngôi thứ ba số ítbombinates
Hiện tại phân từ (-ing)bombinating
Quá khứ phân từbombinated
Quá khứbombinated

Câu hỏi thường gặp

bombinate nghĩa là gì?

bombinate (nội động từ) nghĩa là kêu vo vo, kêu o o.

bombinate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bombinate: giọng Anh (UK) /ˈbɒmbɪneɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈbɒmbɪneɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.