bombinate
UK/ˈbɒmbɪneɪt/
US/ˈbɒmbɪneɪt/
giọng máy của trình duyệt
bombinate nghĩa là kêu vo vo, kêu o o.
Nghĩa của bombinate
Nội động từ
- Thơ Kêu vo vo, kêu o o.
Dạng từ của bombinate
| Ngôi thứ ba số ít | bombinates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bombinating |
| Quá khứ phân từ | bombinated |
| Quá khứ | bombinated |
Câu hỏi thường gặp
bombinate nghĩa là gì?
bombinate (nội động từ) nghĩa là kêu vo vo, kêu o o.
bombinate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bombinate: giọng Anh (UK) /ˈbɒmbɪneɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈbɒmbɪneɪt/.