TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bonfire

UK/ˈbɒnfaɪə/ US/ˈbɑnˌfaɪɚ/ giọng máy của trình duyệt

bonfire nghĩa là lửa mừng, lửa đốt rác, đống lửa.

Nghĩa của bonfire

Danh từ

  1. Lửa mừng.
  2. Lửa đốt rác.

Dạng từ của bonfire

Số nhiềubonfires
Ngôi thứ ba số ítbonfires
Hiện tại phân từ (-ing)bonfiring
Quá khứ phân từbonfired
Quá khứbonfired

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bonfire

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với bonfire

  • We stayed around the bonfire telling jokes and horror stories. Chúng tôi ngồi thành vòng quanh đống lửa kể cho nhau nghe truyện tếu và truyện ma.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

bonfire nghĩa là gì?

bonfire (danh từ) nghĩa là lửa mừng, lửa đốt rác, đống lửa.

bonfire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bonfire: giọng Anh (UK) /ˈbɒnfaɪə/, giọng Mỹ (US) /ˈbɑnˌfaɪɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.