bonkers
UK/ˈbɒŋkəz/
US/ˈbɑŋkɚz/
giọng máy của trình duyệt
bonkers nghĩa là điên dại, loạn óc.
Nghĩa của bonkers
Tính từ
- Điên dại, loạn óc.
Dạng từ của bonkers
| So sánh hơn | more bonkers |
| So sánh nhất | most bonkers |
Câu hỏi thường gặp
bonkers nghĩa là gì?
bonkers (tính từ) nghĩa là điên dại, loạn óc.
bonkers phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bonkers: giọng Anh (UK) /ˈbɒŋkəz/, giọng Mỹ (US) /ˈbɑŋkɚz/.