TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bonkers

UK/ˈbɒŋkəz/ US/ˈbɑŋkɚz/ giọng máy của trình duyệt

bonkers nghĩa là điên dại, loạn óc.

Nghĩa của bonkers

Tính từ

  1. Điên dại, loạn óc.

Dạng từ của bonkers

So sánh hơnmore bonkers
So sánh nhấtmost bonkers

Câu hỏi thường gặp

bonkers nghĩa là gì?

bonkers (tính từ) nghĩa là điên dại, loạn óc.

bonkers phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bonkers: giọng Anh (UK) /ˈbɒŋkəz/, giọng Mỹ (US) /ˈbɑŋkɚz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.